Relay ABS series Autonics đây là một trong những thiết bị đầu cuối I/O, được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp, đặc biệt vận hành các loại tải… Dưới đây là chi tiết tổng quan về các sản phẩm cũng như tính năng và thông số của chúng:
Relay ABS Series Autonics
Relay ABS Series Autonics là một trong những giải pháp đặc biệt giúp vận hành các loại tải và tín hiệu ngõ ra PLC.
ABS Series đây là khối thiết bị đấu nối Relay giúp mang đến giải pháp tối ưu cho việc như điều khiển đa dạng nhiều loại tải sử dụng tín hiệu ngõ ra PLC. Với dòng sản phẩm này hỗ trợ 2 loại Relay đó là TAKAMISAWA (Fujitsu) NYP và MATSUSHITA (Panasonic). Nó là thiết bị có sử dụng đèn LED để giúp kiểm tra trạng thái hoạt động và tình trạng đứt cáp khi kết nối. Cạnh đó thì Relay ABS Series Autonics được gia tăng tính tiện lợi cho người dùng với lắp đặt DIN Rail hay bằng ốc vít.
Đặc điểm nổi bật của relay ABS Series Autonics
- Dễ dàng để kiểm tra trạng thái hoạt động và bị đứt cáp được nhờ vào đèn LED hiển thị
- Relay ABS Series Autonics rất thích hợp để vận hành đa dạng các loại tải thông qua tín hiệu PLC
- ABS Series rất dễ sử dụng với 2 loại Relay TAKAMISAWA Fujitsu và MATSUSHITA Panasonic.
– Nó sử dụng kẹp mở khoá hai đầu để thay thế Relay
– Dễ dàng thay thế Relay nhờ vào lẫy khoá Relay. Đây là loại khối đấu nối Realy 1-điểm.
- Có 2 tuỳ chọn cho việc lắp đặt đó là DIN rail hay bằng ốc vít.
- Giao diện ghép nối đực-cái cụ thể là Male và female interface. Nó cho phép mở rộng dễ dàng với lắp đặt gọn gàng. Loại khối đấu nối Relay 1-điểm.
Chú ý: Khuyến nghị sử dụng các loại cáp I/O của Autonics (CJ Series). Cáp truyền tín hiệu vào giắc cắm.
Thông số kỹ thuật chi tiết của từng Model trong relay ABS Series Autonics
Model | ABS-S04PA-CN | ABS-H16PA-NN(PN) | ABS-H32PA-NN(PN) | |||
ABS-S04TN-CN | ABS-H16TN-NN(PN) | ABS-H32TN-NN(PN) | ||||
Điện áp định mức | 24VDC ±10% | |||||
Điện áp và dòng tải định mức | 250VAC 3A, 30VDC 3A *1 | 250VAC 2A, 30VDC 2A *1 | ||||
(2A/1-điểm, 8A/1COM) | ||||||
Công suất tiêu thụ | Loại PA | Max. 10.5mA *2 | Max. 10.5mA*2/Max. 15.5mA *3 | |||
Loại TN | Max. 8.5mA *2 | Max. 8.5mA*2/Max. 13.5mA *3 | ||||
Loại ngõ ra | Ngõ ra Relay tiếp điểm 1a | |||||
Số lượng ngõ ra | 4-điểm | 16-điểm | 32-điểm (8-điểm/1 COM) | |||
Số lượng chân của giắc cắm | – | 20-chân | 40-chân | |||
Tiết diện dây | Min. 1.25mm² | |||||
Trở kháng cách ly | Min. 1,000㏁ (Sóng kế mức 500VDC) | |||||
Độ bền điện môi | 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa cuộn dây và các tiếp điểm) | |||||
1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các tiếp điểm cùng cực tính) *4 | ||||||
Chấn động | Cơ khí | Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 2 giờ | ||||
Sự cố | Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 10 phút | |||||
Va chạm | Cơ khí | 500m/s² (Khoảng 50G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần | ||||
Sự cố | 147m/s² (Khoảng 15G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần | |||||
Môi trường | Nhiệt độ môi trường | -15~55°C, Bảo quản: -25~65°C | ||||
Độ ẩm môi trường | 35~85%RH, Bảo quản: 35~85%RH | |||||
Vật liệu | Vỏ & Đế: MPPO | Vỏ: MPPO, Đế: PA66 (G25%) | ||||
Chân tiếp điểm: Đồng | Chân tiếp điểm: Đồng | |||||
Mô-men siết chặt | 0.4~0.6 N.m | |||||
Phụ kiện *5 | Thanh Jumper: 2 cái | Thanh Jumper: 2 cái | – | |||
(Model: JB-7.62-08) | ||||||
Chứng nhận | CE | |||||
Trọng lượng | PA | Khoảng 68g | Khoảng 224g | Khoảng 345g | ||
TN | Khoảng 71 g | Khoảng 235g | Khoảng 370g | |||
*1: Công suất tiếp điểm Relay cho tải thuần trở.
*2: Dòng tiêu thụ (có dòng LED) với một Relay.
*3: Công suất tiêu thụ (có dòng LED công suất) theo mục ‘*2’.
*4: Với loại TN (Relay của Fujitsu), thì sẽ là 750VAC.
*5: ABS-H32 – □□(PN) không có thanh Jumper.
* Không sử dụng thiết bị ở trong môi trường đông đặc hay ngưng tụ.
Model | ABS-S01PA-CN | ABS-S01TN-CN | |
Điện áp định mức | 24VDC ±10% | ||
Điện áp và dòng tải định mức | 250VAC 3A, 30VDC 3A #1 | ||
Công suất tiêu thụ | Max. 10.5mA #2 | Max. 8.5mA #2 | |
Loại ngõ ra | Ngõ ra Relay tiếp điểm 1a | ||
Số lượng ngõ ra | 1-điểm | ||
Tiết diện dây | Min. 1.25mm² | ||
Trở kháng cách ly | Min. 1,000㏁ (Sóng kế mức 500VDC) | ||
Độ bền điện môi | 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa cuộn dây và các tiếp điểm) | ||
1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các tiếp điểm cùng cực tính) #3 | |||
Chấn động | Cơ khí | Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 2 giờ | |
Sự cố | Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 10 phút | ||
Va chạm | Cơ khí | 500m/s² (Khoảng 50G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần | |
Sự cố | 147m/s² (Khoảng 15G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần | ||
Môi trường | Nhiệt độ môi trường | -15~55°C, Bảo quản: -25~65°C | |
Độ ẩm moi trường | 35~85%RH, Bảo quản: 35~85%RH | ||
Vật liệu | Vỏ & Đế: PA6, Chân đấu nối: Đồng | ||
Mô-men siết chặt | 0.4~0.6 Nm | ||
Chứng nhận | CE | ||
Trọng lượng #4 | Khoảng 21.5g (Khoảng 314.5g ) | Khoảng 22.2g (Khoảng 324.5g) |
#1: Công suất tiếp điểm Relay cho tải định mức.
#2: Dòng tiêu thụ theo một Relay.
#3: 750VAC với Model ABS-S01TN-CN.
# Không sử dụng được thiết bị ở trong môi trường đông đặc, ngưng tụ.
#4: Trọng lượng của 1 bộ thiết bị. Trong ngoặc đơn đó là trọng lượng đóng gói của 10 bộ thiết bị.